TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pall-bearer

US/ˈpɔl.ˈbɛr.ɜː/ giọng máy của trình duyệt

pall-bearer nghĩa là Người hộ tang bên quan tài.

Nghĩa của pall-bearer

Danh từ

  1. Người hộ tang bên quan tài.

Câu hỏi thường gặp

pall-bearer nghĩa là gì?

pall-bearer (danh từ) nghĩa là Người hộ tang bên quan tài.

pall-bearer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pall-bearer: giọng Mỹ (US) /ˈpɔl.ˈbɛr.ɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.