TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palladia

giọng máy của trình duyệt

palladia nghĩa là sự bảo hộ, sự che chở.

Nghĩa của palladia

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Tượng thần Pa-lát (vị thần bảo hộ thành Tơ-roa).
  2. Sự bảo hộ, sự che chở.
  3. Vật hộ mệnh, vật hộ thân, bảo bối.
  4. Hoá học Palađi.

Câu hỏi thường gặp

palladia nghĩa là gì?

palladia (danh từ) nghĩa là sự bảo hộ, sự che chở.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.