TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palladian

UK/pəˈleɪdɪən/ US/pəˈleɪdiən/ giọng máy của trình duyệt

palladian nghĩa là Thuộc nữ thần Palat ức Athêna (Hy lạp).

Nghĩa của palladian

Tính từ

  1. Thuộc nữ thần Palat ức Athêna (Hy lạp).
  2. Thuộc trí tuệ, thuộc trí thức.
  3. Theo phong cách của kiến trúc sư Andrea Palladis (người ă (thế kỷ) 16).

Dạng từ của palladian

Số nhiềuPalladians

Câu hỏi thường gặp

palladian nghĩa là gì?

palladian (tính từ) nghĩa là Thuộc nữ thần Palat ức Athêna (Hy lạp).

palladian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palladian: giọng Anh (UK) /pəˈleɪdɪən/, giọng Mỹ (US) /pəˈleɪdiən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.