TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Pallas

UK/ˈpæləs/ giọng máy của trình duyệt US/ˈpæləs/ giọng máy của trình duyệt

Pallas nghĩa là sao trí thần, pallas.

Nghĩa của Pallas

Danh từ riêng

  1. Pallas, sao Trí Thần.

Câu hỏi thường gặp

Pallas nghĩa là gì?

Pallas (danh từ riêng) nghĩa là sao trí thần, pallas.

Pallas phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Pallas: giọng Anh (UK) /ˈpæləs/, giọng Mỹ (US) /ˈpæləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.