palladium
UK/pəˈleɪdi.əm/
US/pəˈleɪdi.əm/
giọng máy của trình duyệt
palladium nghĩa là sự bảo hộ, sự che chở, palađi.
Nghĩa của palladium
Danh từ
- Thần thoại,thần học Tượng thần Pa-lát (vị thần bảo hộ thành Tơ-roa).
- Sự bảo hộ, sự che chở.
- Vật hộ mệnh, vật hộ thân, bảo bối.
- Hoá học Palađi.
Dạng từ của palladium
| Số nhiều | palladia |
Họ từ của palladium
Câu hỏi thường gặp
palladium nghĩa là gì?
palladium (danh từ) nghĩa là sự bảo hộ, sự che chở, palađi.
palladium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palladium: giọng Anh (UK) /pəˈleɪdi.əm/, giọng Mỹ (US) /pəˈleɪdi.əm/.