TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palladium

UK/pəˈleɪdi.əm/ US/pəˈleɪdi.əm/ giọng máy của trình duyệt

palladium nghĩa là sự bảo hộ, sự che chở, palađi.

Nghĩa của palladium

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Tượng thần Pa-lát (vị thần bảo hộ thành Tơ-roa).
  2. Sự bảo hộ, sự che chở.
  3. Vật hộ mệnh, vật hộ thân, bảo bối.
  4. Hoá học Palađi.

Dạng từ của palladium

Số nhiềupalladia

Họ từ của palladium

Câu hỏi thường gặp

palladium nghĩa là gì?

palladium (danh từ) nghĩa là sự bảo hộ, sự che chở, palađi.

palladium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palladium: giọng Anh (UK) /pəˈleɪdi.əm/, giọng Mỹ (US) /pəˈleɪdi.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.