TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pallia

giọng máy của trình duyệt

pallia nghĩa là áo bào, áo choàng rộng.

Nghĩa của pallia

Danh từ

  1. Áo bào (tổng giám mục).
  2. Áo choàng rộng (đặc biệt của người đàn ông Hy-lạp).
  3. Động vật học Áo (của động vật thân mềm).

Câu hỏi thường gặp

pallia nghĩa là gì?

pallia (danh từ) nghĩa là áo bào, áo choàng rộng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.