pally
UK/ˈpali/
giọng máy của trình duyệt
pally nghĩa là thân thiết, nối kh.
Nghĩa của pally
Tính từ
- Thông tục Thân thiết, nối kh.
Dạng từ của pally
| So sánh hơn | pallier |
| So sánh nhất | palliest |
| Số nhiều | pallies |
Câu hỏi thường gặp
pally nghĩa là gì?
pally (tính từ) nghĩa là thân thiết, nối kh.
pally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pally: giọng Anh (UK) /ˈpali/.