TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palm

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/pɑm/ giọng máy của trình duyệt

palm nghĩa là cây cọ, cây họ cau dừa, cành cọ, chiến thắng.

Nghĩa của palm

Danh từ

  1. Thực vật học Cây cọ, cây họ cau dừa.
  2. Cành cọ (tượng trưng cho chiến thắng); (nghĩa bóng) chiến thắng; giải.
    • to bear (carry) the palmchiến thắng, đoạt giải
    • to yield the palmchịu thua
  3. Gan bàn tay, lòng bàn tay.
  4. Lòng găng tay.
  5. Gan bàn tay (đơn vị đo lường rộng 4 insơ, dài 8 insơ).

Ngoại động từ

  1. Giấu (quân bài, con súc sắc) trong lòng bàn tay.
  2. Sờ bằng gan bàn tay.
  3. Hối lộ, đút lót (ai).
  4. + off Đánh lừa, đánh lộn sòng, đánh tráo.
    • to palm off something upon (on) somebodyđánh lừa mà tống cái gì cho ai

Dạng từ của palm

Số nhiềupalms
Ngôi thứ ba số ítpalms
Hiện tại phân từ (-ing)palming
Quá khứ phân từpalmed
Quá khứpalmed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palm

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của palm

Cụm từ, thành ngữ với palm

  • to grease (cross) someone's palm — Hối lộ ai, đút lót ai, đấm mồm ai.
  • Palm Sunday — Chúa Nhật Lễ Lá.
  • palm thief — Cua dừa.

Câu ví dụ với palm

  • I can place the palms of my hands on the floor without bending my knees. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

palm nghĩa là gì?

palm (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cây cọ, cây họ cau dừa, cành cọ, chiến thắng.

palm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palm: giọng Mỹ (US) /pɑm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.