palmette
US/ˌpæl.ˈmɛt/
giọng máy của trình duyệt
palmette nghĩa là Kiểu trang trí hình lá cọ.
Nghĩa của palmette
Danh từ
- Kiến trúc Kiểu trang trí hình lá cọ.
Dạng từ của palmette
| Số nhiều | palmettes |
Câu hỏi thường gặp
palmette nghĩa là gì?
palmette (danh từ) nghĩa là Kiểu trang trí hình lá cọ.
palmette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palmette: giọng Mỹ (US) /ˌpæl.ˈmɛt/.