palmetto
US/pæl.ˈmɛ.ˌtoʊ/
giọng máy của trình duyệt
palmetto nghĩa là loài cọ lùn.
Nghĩa của palmetto
Danh từ
- Thực vật học Loài cọ lùn.
Dạng từ của palmetto
| Số nhiều | palmettos |
Câu hỏi thường gặp
palmetto nghĩa là gì?
palmetto (danh từ) nghĩa là loài cọ lùn.
palmetto phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palmetto: giọng Mỹ (US) /pæl.ˈmɛ.ˌtoʊ/.