TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palsy

UK/ˈpɔːlzi/ US/ˈpɔːlzi/ giọng máy của trình duyệt

palsy nghĩa là làm tê liệt.

Nghĩa của palsy

Danh từ

  1. Sự tê liệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Ngoại động từ

  1. Làm tê liệt.

Dạng từ của palsy

Số nhiềupalsies
Ngôi thứ ba số ítpalsies
Hiện tại phân từ (-ing)palsying
Quá khứ phân từpalsied
Quá khứpalsied
So sánh hơnmore palsy
So sánh nhấtmost palsy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palsy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

palsy nghĩa là gì?

palsy (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là làm tê liệt.

palsy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palsy: giọng Anh (UK) /ˈpɔːlzi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔːlzi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.