palsy
UK/ˈpɔːlzi/
US/ˈpɔːlzi/
giọng máy của trình duyệt
palsy nghĩa là làm tê liệt.
Nghĩa của palsy
Danh từ
- Sự tê liệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Ngoại động từ
- Làm tê liệt.
Dạng từ của palsy
| Số nhiều | palsies |
| Ngôi thứ ba số ít | palsies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | palsying |
| Quá khứ phân từ | palsied |
| Quá khứ | palsied |
| So sánh hơn | more palsy |
| So sánh nhất | most palsy |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palsy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
palsy nghĩa là gì?
palsy (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là làm tê liệt.
palsy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palsy: giọng Anh (UK) /ˈpɔːlzi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔːlzi/.