palter
UK/ˈpɒltə/
US/ˈpɔl.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
palter nghĩa là nói quẩn nói quanh, quanh co không thực, cãi chày cãi cối, cò kè.
Nghĩa của palter
Nội động từ
- Nói quẩn nói quanh; quanh co không thực.
- to palter with someonenói quẩn nói quanh với ai; quanh co không thực với ai
- Cãi chày cãi cối; cò kè.
- to palter with someone about somethingcãi chày cãi cối với ai về cái gì; cò kè với ai về gì
- Coi thường, coi nhẹ, đùa cợt.
- to palter with a subjectcoi nhẹ một vấn đề
Dạng từ của palter
| Ngôi thứ ba số ít | palters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paltering |
| Quá khứ phân từ | paltered |
| Quá khứ | paltered |
Họ từ của palter
Câu hỏi thường gặp
palter nghĩa là gì?
palter (nội động từ) nghĩa là nói quẩn nói quanh, quanh co không thực, cãi chày cãi cối, cò kè.
palter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palter: giọng Anh (UK) /ˈpɒltə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔl.tɚ/.