TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palter

UK/ˈpɒltə/ US/ˈpɔl.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

palter nghĩa là nói quẩn nói quanh, quanh co không thực, cãi chày cãi cối, cò kè.

Nghĩa của palter

Nội động từ

  1. Nói quẩn nói quanh; quanh co không thực.
    • to palter with someonenói quẩn nói quanh với ai; quanh co không thực với ai
  2. Cãi chày cãi cối; cò kè.
    • to palter with someone about somethingcãi chày cãi cối với ai về cái gì; cò kè với ai về gì
  3. Coi thường, coi nhẹ, đùa cợt.
    • to palter with a subjectcoi nhẹ một vấn đề

Dạng từ của palter

Ngôi thứ ba số ítpalters
Hiện tại phân từ (-ing)paltering
Quá khứ phân từpaltered
Quá khứpaltered

Họ từ của palter

Câu hỏi thường gặp

palter nghĩa là gì?

palter (nội động từ) nghĩa là nói quẩn nói quanh, quanh co không thực, cãi chày cãi cối, cò kè.

palter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palter: giọng Anh (UK) /ˈpɒltə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔl.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.