pamphlet
UK/ˈpæmflɪt/
US/ˈpæmflɪt/
giọng máy của trình duyệt
pamphlet nghĩa là pamfơlê, cuốn sách nhỏ.
Nghĩa của pamphlet
Danh từ
- Pamfơlê, cuốn sách nhỏ (bàn về một vấn đề thời sự...).
Dạng từ của pamphlet
| Số nhiều | pamphlets |
| Ngôi thứ ba số ít | pamphlets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pamphleting |
| Quá khứ phân từ | pamphleted |
| Quá khứ | pamphleted |
Họ từ của pamphlet
Câu hỏi thường gặp
pamphlet nghĩa là gì?
pamphlet (danh từ) nghĩa là pamfơlê, cuốn sách nhỏ.
pamphlet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pamphlet: giọng Anh (UK) /ˈpæmflɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpæmflɪt/.