TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pamphlet

UK/ˈpæmflɪt/ US/ˈpæmflɪt/ giọng máy của trình duyệt

pamphlet nghĩa là pamfơlê, cuốn sách nhỏ.

Nghĩa của pamphlet

Danh từ

  1. Pamfơlê, cuốn sách nhỏ (bàn về một vấn đề thời sự...).

Dạng từ của pamphlet

Số nhiềupamphlets
Ngôi thứ ba số ítpamphlets
Hiện tại phân từ (-ing)pamphleting
Quá khứ phân từpamphleted
Quá khứpamphleted

Họ từ của pamphlet

Câu hỏi thường gặp

pamphlet nghĩa là gì?

pamphlet (danh từ) nghĩa là pamfơlê, cuốn sách nhỏ.

pamphlet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pamphlet: giọng Anh (UK) /ˈpæmflɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpæmflɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.