TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pampero

US/pæm.ˈpɛr.ˌoʊ/ giọng máy của trình duyệt

pampero nghĩa là gió pampêrô.

Nghĩa của pampero

Danh từ

  1. Gió pampêrô (gió rét tây nam thổi từ dây Ăng-đơ đến Đại tây dương).

Dạng từ của pampero

Số nhiềuPamperos

Câu hỏi thường gặp

pampero nghĩa là gì?

pampero (danh từ) nghĩa là gió pampêrô.

pampero phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pampero: giọng Mỹ (US) /pæm.ˈpɛr.ˌoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.