TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pan-shaped

US/ˈpæn.ˈʃeɪpt/ giọng máy của trình duyệt

pan-shaped nghĩa là Dạng chảo; dạng đĩa.

Nghĩa của pan-shaped

Tính từ

  1. Kỹ thuật Dạng chảo; dạng đĩa.

Câu hỏi thường gặp

pan-shaped nghĩa là gì?

pan-shaped (tính từ) nghĩa là Dạng chảo; dạng đĩa.

pan-shaped phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pan-shaped: giọng Mỹ (US) /ˈpæn.ˈʃeɪpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.