pan-shaped
US/ˈpæn.ˈʃeɪpt/
giọng máy của trình duyệt
pan-shaped nghĩa là Dạng chảo; dạng đĩa.
Nghĩa của pan-shaped
Tính từ
- Kỹ thuật Dạng chảo; dạng đĩa.
Câu hỏi thường gặp
pan-shaped nghĩa là gì?
pan-shaped (tính từ) nghĩa là Dạng chảo; dạng đĩa.
pan-shaped phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pan-shaped: giọng Mỹ (US) /ˈpæn.ˈʃeɪpt/.