TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

panacea

UK/ˌpænəˈsiːə/ US/ˌpæn.əˈsiː.ə/ giọng máy của trình duyệt

panacea nghĩa là thuốc bách bệnh.

Nghĩa của panacea

Danh từ

  1. Thuốc bách bệnh.

Dạng từ của panacea

Số nhiềupanaceas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với panacea

Đồng nghĩa

Họ từ của panacea

Câu hỏi thường gặp

panacea nghĩa là gì?

panacea (danh từ) nghĩa là thuốc bách bệnh.

panacea phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của panacea: giọng Anh (UK) /ˌpænəˈsiːə/, giọng Mỹ (US) /ˌpæn.əˈsiː.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.