TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

panela

giọng máy của trình duyệt

panela nghĩa là đường mía thô, đường thô.

Nghĩa của panela

Danh từ

  1. Đường mía thô, đường thô, đường phên.

Câu hỏi thường gặp

panela nghĩa là gì?

panela (danh từ) nghĩa là đường mía thô, đường thô.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.