TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

panga

UK/ˈpaŋɡə/ US/ˈpaŋɡə/ giọng máy của trình duyệt

panga nghĩa là Con dao to lưỡi nặng và làm công việc lao động kiêm vũ khí (Nam Phi).

Nghĩa của panga

Danh từ

  1. Con dao to lưỡi nặng và làm công việc lao động kiêm vũ khí (Nam Phi).

Dạng từ của panga

Số nhiềupangas

Câu hỏi thường gặp

panga nghĩa là gì?

panga (danh từ) nghĩa là Con dao to lưỡi nặng và làm công việc lao động kiêm vũ khí (Nam Phi).

panga phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của panga: giọng Anh (UK) /ˈpaŋɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈpaŋɡə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.