TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pang

US/ˈpeɪ̯ŋ/ giọng máy của trình duyệt

pang nghĩa là sự đau nhói, sự đau đớn.

Nghĩa của pang

Danh từ

  1. Sự đau nhói, sự đau đớn; sự dằn vặt, sự day dứt (của lương tâm).
    • birth pangscơn đau đẻ
    • the pangs of hungersự dằn vặt của cơn đói

Dạng từ của pang

Số nhiềupangs
Ngôi thứ ba số ítpangs
Hiện tại phân từ (-ing)panging
Quá khứ phân từpanged
Quá khứpanged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pang

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với pang

  • Are you feeling pangs of conscience or pangs of hunger? Bạn đang bứt rứt lương tâm hay là đang bứt rứt vì đói?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pang nghĩa là gì?

pang (danh từ) nghĩa là sự đau nhói, sự đau đớn.

pang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pang: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ̯ŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.