pang
US/ˈpeɪ̯ŋ/
giọng máy của trình duyệt
pang nghĩa là sự đau nhói, sự đau đớn.
Nghĩa của pang
Danh từ
- Sự đau nhói, sự đau đớn; sự dằn vặt, sự day dứt (của lương tâm).
- birth pangscơn đau đẻ
- the pangs of hungersự dằn vặt của cơn đói
Dạng từ của pang
| Số nhiều | pangs |
| Ngôi thứ ba số ít | pangs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | panging |
| Quá khứ phân từ | panged |
| Quá khứ | panged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với pang
- Are you feeling pangs of conscience or pangs of hunger? Bạn đang bứt rứt lương tâm hay là đang bứt rứt vì đói?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pang nghĩa là gì?
pang (danh từ) nghĩa là sự đau nhói, sự đau đớn.
pang phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pang: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ̯ŋ/.