pangen
giọng máy của trình duyệt
pangen nghĩa là mầm.
Nghĩa của pangen
Danh từ
- Sinh vật học Mầm; pangen.
Câu hỏi thường gặp
pangen nghĩa là gì?
pangen (danh từ) nghĩa là mầm.
pangen nghĩa là mầm.
pangen (danh từ) nghĩa là mầm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.