TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

panhandler

UK/ˈpæn.hænd.lə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

panhandler nghĩa là ăn mày, ăn xin, xin xỏ, kẻ ăn mày.

Nghĩa của panhandler

Động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) ăn mày, ăn xin
  2. Xin xỏ.

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) kẻ ăn mày, kẻ ăn xin
  2. Kẻ xin x.

Dạng từ của panhandler

Số nhiềupanhandlers

Câu hỏi thường gặp

panhandler nghĩa là gì?

panhandler (động từ, danh từ) nghĩa là ăn mày, ăn xin, xin xỏ, kẻ ăn mày.

panhandler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của panhandler: giọng Anh (UK) /ˈpæn.hænd.lə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.