panhandler
UK/ˈpæn.hænd.lə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
panhandler nghĩa là ăn mày, ăn xin, xin xỏ, kẻ ăn mày.
Nghĩa của panhandler
Động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) ăn mày, ăn xin
- Xin xỏ.
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) kẻ ăn mày, kẻ ăn xin
- Kẻ xin x.
Dạng từ của panhandler
| Số nhiều | panhandlers |
Câu hỏi thường gặp
panhandler nghĩa là gì?
panhandler (động từ, danh từ) nghĩa là ăn mày, ăn xin, xin xỏ, kẻ ăn mày.
panhandler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của panhandler: giọng Anh (UK) /ˈpæn.hænd.lə(ɹ)/.