panhandle
UK/ˈpænˌhæn.dəl/
US/ˈpænˌhæn.dəl/
giọng máy của trình duyệt
panhandle nghĩa là cán xoong, vùng cán xoong.
Nghĩa của panhandle
Danh từ
- Cán xoong.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vùng cán xoong (dải đất hẹp và dài thuộc một đơn vị hành chính nằm giữa hai đơn vị khác nhau).
Dạng từ của panhandle
| Số nhiều | panhandles |
| Ngôi thứ ba số ít | panhandles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | panhandling |
| Quá khứ phân từ | panhandled |
| Quá khứ | panhandled |
Câu hỏi thường gặp
panhandle nghĩa là gì?
panhandle (danh từ) nghĩa là cán xoong, vùng cán xoong.
panhandle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của panhandle: giọng Anh (UK) /ˈpænˌhæn.dəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpænˌhæn.dəl/.