TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

panhandle

UK/ˈpænˌhæn.dəl/ US/ˈpænˌhæn.dəl/ giọng máy của trình duyệt

panhandle nghĩa là cán xoong, vùng cán xoong.

Nghĩa của panhandle

Danh từ

  1. Cán xoong.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Vùng cán xoong (dải đất hẹp và dài thuộc một đơn vị hành chính nằm giữa hai đơn vị khác nhau).

Dạng từ của panhandle

Số nhiềupanhandles
Ngôi thứ ba số ítpanhandles
Hiện tại phân từ (-ing)panhandling
Quá khứ phân từpanhandled
Quá khứpanhandled

Câu hỏi thường gặp

panhandle nghĩa là gì?

panhandle (danh từ) nghĩa là cán xoong, vùng cán xoong.

panhandle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của panhandle: giọng Anh (UK) /ˈpænˌhæn.dəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpænˌhæn.dəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.