TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

panic buying

giọng máy của trình duyệt

panic buying nghĩa là mua sắm do sợ hãi, mua sắm do lo sợ.

Nghĩa của panic buying

Danh từ

  1. Mua sắm do sợ hãi, mua sắm do lo sợ.

Dạng từ của panic buying

Số nhiềupanic buyings

Câu hỏi thường gặp

panic buying nghĩa là gì?

panic buying (danh từ) nghĩa là mua sắm do sợ hãi, mua sắm do lo sợ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.