panicky
UK/ˈpænɪki/
US/ˈpænɪki/
giọng máy của trình duyệt
panicky nghĩa là hay hoảng sợ, yếu bóng vía.
Nghĩa của panicky
Tính từ
- Thông tục Hay hoảng sợ, yếu bóng vía, hay hoang mang sợ hãi.
Dạng từ của panicky
| So sánh hơn | more panicky |
| So sánh nhất | most panicky |
Câu hỏi thường gặp
panicky nghĩa là gì?
panicky (tính từ) nghĩa là hay hoảng sợ, yếu bóng vía.
panicky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của panicky: giọng Anh (UK) /ˈpænɪki/, giọng Mỹ (US) /ˈpænɪki/.