TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

panicky

UK/ˈpænɪki/ US/ˈpænɪki/ giọng máy của trình duyệt

panicky nghĩa là hay hoảng sợ, yếu bóng vía.

Nghĩa của panicky

Tính từ

  1. Thông tục Hay hoảng sợ, yếu bóng vía, hay hoang mang sợ hãi.

Dạng từ của panicky

So sánh hơnmore panicky
So sánh nhấtmost panicky

Câu hỏi thường gặp

panicky nghĩa là gì?

panicky (tính từ) nghĩa là hay hoảng sợ, yếu bóng vía.

panicky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của panicky: giọng Anh (UK) /ˈpænɪki/, giọng Mỹ (US) /ˈpænɪki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.