TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

panopticon

UK/pəˈnɒptɪkɒn/ US/pəˈnɑptɪˌkɑn/ giọng máy của trình duyệt

panopticon nghĩa là nhà tù xây tròn.

Nghĩa của panopticon

Danh từ

  1. Nhà tù xây tròn (ở giữa có chòi gác).

Dạng từ của panopticon

Số nhiềupanopticons

Câu hỏi thường gặp

panopticon nghĩa là gì?

panopticon (danh từ) nghĩa là nhà tù xây tròn.

panopticon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của panopticon: giọng Anh (UK) /pəˈnɒptɪkɒn/, giọng Mỹ (US) /pəˈnɑptɪˌkɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.