panorama
UK/ˌpæn.əˈɹæm.ə/
US/ˌpæn.əˈɹæm.ə/
giọng máy của trình duyệt
panorama nghĩa là cảnh tầm rộng, toàn cảnh.
Nghĩa của panorama
Danh từ
- Bức tranh cuộn tròn dở lần lần (trước mặt người xem).
- Cảnh tầm rộng; (thường), (nghĩa bóng) toàn cảnh; (điện ảnh) cảnh quay lia, toàn cảnh, phong cảnh rộng
- Nghĩa bóng Sự hình dung lần lần (sự việc, hình ảnh) trong trí óc.
Dạng từ của panorama
| Số nhiều | panoramas |
Họ từ của panorama
Câu hỏi thường gặp
panorama nghĩa là gì?
panorama (danh từ) nghĩa là cảnh tầm rộng, toàn cảnh.
panorama phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của panorama: giọng Anh (UK) /ˌpæn.əˈɹæm.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌpæn.əˈɹæm.ə/.