TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

panorama

UK/ˌpæn.əˈɹæm.ə/ US/ˌpæn.əˈɹæm.ə/ giọng máy của trình duyệt

panorama nghĩa là cảnh tầm rộng, toàn cảnh.

Nghĩa của panorama

Danh từ

  1. Bức tranh cuộn tròn dở lần lần (trước mặt người xem).
  2. Cảnh tầm rộng; (thường), (nghĩa bóng) toàn cảnh; (điện ảnh) cảnh quay lia, toàn cảnh, phong cảnh rộng
  3. Nghĩa bóng Sự hình dung lần lần (sự việc, hình ảnh) trong trí óc.

Dạng từ của panorama

Số nhiềupanoramas

Họ từ của panorama

Câu hỏi thường gặp

panorama nghĩa là gì?

panorama (danh từ) nghĩa là cảnh tầm rộng, toàn cảnh.

panorama phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của panorama: giọng Anh (UK) /ˌpæn.əˈɹæm.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌpæn.əˈɹæm.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.