pantaloon
UK/pæntəˈluːn/
US/pæntəˈluːn/
giọng máy của trình duyệt
pantaloon nghĩa là quần bó ống, quần chẽn.
Nghĩa của pantaloon
Danh từ
- Vai hề trong kịch câm.
- Sử học (số nhiều hoặc số ít) quần bó ống, quần chẽn.
- Số nhiều (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) quần.
Dạng từ của pantaloon
| Số nhiều | pantaloons |
Câu hỏi thường gặp
pantaloon nghĩa là gì?
pantaloon (danh từ) nghĩa là quần bó ống, quần chẽn.
pantaloon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pantaloon: giọng Anh (UK) /pæntəˈluːn/, giọng Mỹ (US) /pæntəˈluːn/.