TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pantaloon

UK/pæntəˈluːn/ US/pæntəˈluːn/ giọng máy của trình duyệt

pantaloon nghĩa là quần bó ống, quần chẽn.

Nghĩa của pantaloon

Danh từ

  1. Vai hề trong kịch câm.
  2. Sử học (số nhiều hoặc số ít) quần bó ống, quần chẽn.
  3. Số nhiều (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) quần.

Dạng từ của pantaloon

Số nhiềupantaloons

Câu hỏi thường gặp

pantaloon nghĩa là gì?

pantaloon (danh từ) nghĩa là quần bó ống, quần chẽn.

pantaloon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pantaloon: giọng Anh (UK) /pæntəˈluːn/, giọng Mỹ (US) /pæntəˈluːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.