TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pant

UK/pænt/ US/pænt/ giọng máy của trình duyệt

pant nghĩa là sự thở hổn hển, sự đập thình thình, hơi thở hổn hển, nói hổn hển.

Nghĩa của pant

Danh từ

  1. Sự thở hổn hển; sự đập thình thình (ngực...).
  2. Hơi thở hổn hển.

Ngoại động từ

  1. Nói hổn hển.
    • to pant out a few worldshổn hển nói ra vài tiếng

Nội động từ

  1. Thở hổn hển; nói hổn hển.
  2. Nghĩa bóng Mong muốn thiết tha, khao khát.
    • to pant for (after) somethingkhao khát cái gì

Dạng từ của pant

Số nhiềupants
Ngôi thứ ba số ítpants
Hiện tại phân từ (-ing)panting
Quá khứ phân từpanted
Quá khứpanted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pant

Đồng nghĩa

Họ từ của pant

Câu ví dụ với pant

  • Where did you take your pants off? Cậu đã cởi quần ở đâu vậy?
  • Oh, my white pants! And they were new. Kìa mấy cái quần trắng của mình! Vẫn còn mới!
  • He ran too fast; when he stopped, he was panting. Anh ấy đã chạy qua nhanh; khi anh ấy dừng lại, anh thở hổn hển.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pant nghĩa là gì?

pant (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự thở hổn hển, sự đập thình thình, hơi thở hổn hển, nói hổn hển.

pant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pant: giọng Anh (UK) /pænt/, giọng Mỹ (US) /pænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.