pant
UK/pænt/
US/pænt/
giọng máy của trình duyệt
pant nghĩa là sự thở hổn hển, sự đập thình thình, hơi thở hổn hển, nói hổn hển.
Nghĩa của pant
Danh từ
- Sự thở hổn hển; sự đập thình thình (ngực...).
- Hơi thở hổn hển.
Ngoại động từ
- Nói hổn hển.
- to pant out a few worldshổn hển nói ra vài tiếng
Nội động từ
- Thở hổn hển; nói hổn hển.
- Nghĩa bóng Mong muốn thiết tha, khao khát.
- to pant for (after) somethingkhao khát cái gì
Dạng từ của pant
| Số nhiều | pants |
| Ngôi thứ ba số ít | pants |
| Hiện tại phân từ (-ing) | panting |
| Quá khứ phân từ | panted |
| Quá khứ | panted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pant
Đồng nghĩa
Họ từ của pant
Câu ví dụ với pant
- Where did you take your pants off? Cậu đã cởi quần ở đâu vậy?
- Oh, my white pants! And they were new. Kìa mấy cái quần trắng của mình! Vẫn còn mới!
- He ran too fast; when he stopped, he was panting. Anh ấy đã chạy qua nhanh; khi anh ấy dừng lại, anh thở hổn hển.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pant nghĩa là gì?
pant (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự thở hổn hển, sự đập thình thình, hơi thở hổn hển, nói hổn hển.
pant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pant: giọng Anh (UK) /pænt/, giọng Mỹ (US) /pænt/.