TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

panter

UK/ˈpæntə(ɹ)/ US/ˈpæntə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

panter nghĩa là người thở hổn hển.

Nghĩa của panter

Danh từ

  1. Người thở hổn hển.

Dạng từ của panter

Số nhiềupanters

Câu hỏi thường gặp

panter nghĩa là gì?

panter (danh từ) nghĩa là người thở hổn hển.

panter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của panter: giọng Anh (UK) /ˈpæntə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpæntə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.