panter
UK/ˈpæntə(ɹ)/
US/ˈpæntə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
panter nghĩa là người thở hổn hển.
Nghĩa của panter
Danh từ
- Người thở hổn hển.
Dạng từ của panter
| Số nhiều | panters |
Câu hỏi thường gặp
panter nghĩa là gì?
panter (danh từ) nghĩa là người thở hổn hển.
panter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của panter: giọng Anh (UK) /ˈpæntə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpæntə(ɹ)/.