TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pantheon

UK/ˈpænθiən/ US/ˈpænθiˌɑn/ giọng máy của trình duyệt

pantheon nghĩa là đền thờ bách thần, các vị thần.

Nghĩa của pantheon

Danh từ

  1. Đền thờ bách thần.
  2. Các vị thần (của một dân tộc).
    • the Egyptian pantheoncác vị thần của Ai-cập
  3. Lăng danh nhân, đền thờ các danh nhân.

Dạng từ của pantheon

Số nhiềupantheons

Câu hỏi thường gặp

pantheon nghĩa là gì?

pantheon (danh từ) nghĩa là đền thờ bách thần, các vị thần.

pantheon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pantheon: giọng Anh (UK) /ˈpænθiən/, giọng Mỹ (US) /ˈpænθiˌɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.