panther
UK/ˈpænθə/
US/ˈpænθəɹ/
giọng máy của trình duyệt
panther nghĩa là con báo, báo đen.
Nghĩa của panther
Danh từ
- Động vật học Con báo.
Dạng từ của panther
| Số nhiều | panthers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với panther
Trái nghĩa
Họ từ của panther
Câu hỏi thường gặp
panther nghĩa là gì?
panther (danh từ) nghĩa là con báo, báo đen.
panther phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của panther: giọng Anh (UK) /ˈpænθə/, giọng Mỹ (US) /ˈpænθəɹ/.