pantomimic
giọng máy của trình duyệt
pantomimic nghĩa là kịch câm.
Nghĩa của pantomimic
Tính từ
- Thuộc Kịch câm; có tính chất kịch câm.
Dạng từ của pantomimic
| So sánh hơn | more pantomimic |
| So sánh nhất | most pantomimic |
Câu hỏi thường gặp
pantomimic nghĩa là gì?
pantomimic (tính từ) nghĩa là kịch câm.