pantomime
UK/ˈpæn.təˌmʌɪm/
US/ˈpæn.təˌmaɪm/
giọng máy của trình duyệt
pantomime nghĩa là kịch câm, diễn viên kịch câm, kịch pantomim, ra hiệu kịch câm.
Nghĩa của pantomime
Danh từ
- Kịch câm; diễn viên kịch câm.
- Kịch pantomim (một loại kịch câm thần thoại Anh).
Động từ
- Ra hiệu kịch câm.
Dạng từ của pantomime
| Số nhiều | pantomimes |
| Ngôi thứ ba số ít | pantomimes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pantomiming |
| Quá khứ phân từ | pantomimed |
| Quá khứ | pantomimed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pantomime
Đồng nghĩa
Họ từ của pantomime
Câu hỏi thường gặp
pantomime nghĩa là gì?
pantomime (danh từ, động từ) nghĩa là kịch câm, diễn viên kịch câm, kịch pantomim, ra hiệu kịch câm.
pantomime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pantomime: giọng Anh (UK) /ˈpæn.təˌmʌɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈpæn.təˌmaɪm/.