TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pantomorph

giọng máy của trình duyệt

pantomorph nghĩa là Dạng kịch câm.

Nghĩa của pantomorph

Danh từ

  1. Dạng kịch câm.

Câu hỏi thường gặp

pantomorph nghĩa là gì?

pantomorph (danh từ) nghĩa là Dạng kịch câm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.