TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

papaver

UK/pəˈpeɪvə(ɹ)/ US/pəˈpeɪvə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

papaver nghĩa là cây thuốc phiện.

Nghĩa của papaver

Danh từ

  1. Cây thuốc phiện.

Dạng từ của papaver

Số nhiềupapavers

Câu hỏi thường gặp

papaver nghĩa là gì?

papaver (danh từ) nghĩa là cây thuốc phiện.

papaver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của papaver: giọng Anh (UK) /pəˈpeɪvə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /pəˈpeɪvə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.