TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paparazzo

UK/ˌpæ.pəˈɹæt.səʊ/ US/ˌpɑ.pəˈɹɑt.soʊ/ giọng máy của trình duyệt

paparazzo nghĩa là những tay săn ảnh, thợ săn ảnh.

Nghĩa của paparazzo

Danh từ

  1. Nhà nhiếp ảnh tự do chuyên săn tìm những người nổi tiếng để chụp ảnh, những tay săn ảnh.

Dạng từ của paparazzo

Số nhiềupaparazzi

Câu hỏi thường gặp

paparazzo nghĩa là gì?

paparazzo (danh từ) nghĩa là những tay săn ảnh, thợ săn ảnh.

paparazzo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paparazzo: giọng Anh (UK) /ˌpæ.pəˈɹæt.səʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌpɑ.pəˈɹɑt.soʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.