TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

papaya

UK/pəˈpaɪ.ə/ giọng máy của trình duyệt

papaya nghĩa là cây đu đủ, quả đu đủ, đu đủ, thù đủ.

Nghĩa của papaya

Danh từ

  1. Cây đu đủ.
  2. Quả đu đủ.

Dạng từ của papaya

Số nhiềupapayas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với papaya

Đồng nghĩa

Họ từ của papaya

Câu hỏi thường gặp

papaya nghĩa là gì?

papaya (danh từ) nghĩa là cây đu đủ, quả đu đủ, đu đủ, thù đủ.

papaya phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của papaya: giọng Anh (UK) /pəˈpaɪ.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.