papaya
UK/pəˈpaɪ.ə/
giọng máy của trình duyệt
papaya nghĩa là cây đu đủ, quả đu đủ, đu đủ, thù đủ.
Nghĩa của papaya
Danh từ
- Cây đu đủ.
- Quả đu đủ.
Dạng từ của papaya
| Số nhiều | papayas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với papaya
Đồng nghĩa
Họ từ của papaya
Câu hỏi thường gặp
papaya nghĩa là gì?
papaya (danh từ) nghĩa là cây đu đủ, quả đu đủ, đu đủ, thù đủ.
papaya phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của papaya: giọng Anh (UK) /pəˈpaɪ.ə/.