TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paper

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpeɪ̯.pə/ US/ˈpeɪ̯.pəɹ/ giọng máy của trình duyệt

paper nghĩa là giấy, giấy tờ, giấy má, dán giấy lên.

Nghĩa của paper

Danh từ

  1. Giấy.
    • correspondence papergiấy viết thượng hạng; giấy viết hạng sang
    • ruled papergiấy kẻ
  2. Số nhiều Giấy tờ, giấy má (giấy chứng minh, hồ sơ...).
    • to show one's paperstrình giấy tờ
  3. Báo.
    • daily paperbáo hằng ngày
    • weekly paperbáo hằng tuần
    • sporting paperbáo thể dục thể thao
  4. Bạc giấy ((cũng) paper money); hối phiếu.
  5. Gói giấy, túi giấy.
    • a paper of needlesgói kim
  6. Từ lóng Giấy vào cửa không mất tiền, vé mời (rạp hát...).
  7. Đề bài thi.
  8. Bài luận văn, bài thuyết trình.

Ngoại động từ

  1. Dán giấy lên.
    • to paper a roomdán giấy một căn buồng
  2. Bọc giấy, gói bằng giấy.
  3. Cung cấp giấy.
  4. Từ lóng Phát vé mời không để làm đầy (rạp hát...).

Tính từ

  1. Bằng giấy.
  2. Trên giấy tờ, ảo.

Dạng từ của paper

Số nhiềupapers
Ngôi thứ ba số ítpapers
Hiện tại phân từ (-ing)papering
Quá khứ phân từpapered
Quá khứpapered

Họ từ của paper

Cụm từ, thành ngữ với paper

  • to commit to paper — Viết, ghi vào.
  • on paper — Trên giấy tờ, trên lý thuyết.
  • paper profits — Lãi trên giấy tờ.
  • to put pen to paper — Bắt đầu viết.
  • paper bag — Túi giấy.
  • paper cup — Cốc giấy.
  • paper mulberry — Dó, dướng.
  • paper towel — Khăn giấy.

Câu ví dụ với paper

  • The butcher packs the meat in paper. Người bán thịt gói thịt trong giấy.
  • Today, paper is used in quantity every day. Ngày nay, giấy được dùng nhiều mỗi ngày.
  • I've not read today's paper yet. Tôi vẫn chưa đọc báo của ngày hôm nay.
  • I tore the paper into pieces. Tôi đã xé tờ giấy đó ra thành từng mảnh.
  • Tom likes to make paper airplanes. Tom thích gấp máy bay giấy.
  • I need a piece of paper. Tôi cần một tờ giấy.
  • Where can I get toilet paper? Tôi có thể lấy giấy vệ sinh ở đâu?
  • There's very little paper left. Còn rất ít giấy thừa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

paper nghĩa là gì?

paper (danh từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là giấy, giấy tờ, giấy má, dán giấy lên.

paper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paper: giọng Anh (UK) /ˈpeɪ̯.pə/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ̯.pəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.