TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paper-board

US/ˈpeɪ.pɜː.ˈbɔrd/ giọng máy của trình duyệt

paper-board nghĩa là bìa cứng, các tông.

Nghĩa của paper-board

Danh từ

  1. Bìa cứng; các tông.

Câu hỏi thường gặp

paper-board nghĩa là gì?

paper-board (danh từ) nghĩa là bìa cứng, các tông.

paper-board phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paper-board: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ.pɜː.ˈbɔrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.