TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paper-profit

US/ˈpeɪ.pɜː.ˈprɑː.fət/ giọng máy của trình duyệt

paper-profit nghĩa là lợi nhuận trên giấy.

Nghĩa của paper-profit

Danh từ

  1. Lợi nhuận trên giấy.
  2. Kinh tế học Lợi nhuận trên giấy.

Dạng từ của paper-profit

Số nhiềupaper profits

Câu hỏi thường gặp

paper-profit nghĩa là gì?

paper-profit (danh từ) nghĩa là lợi nhuận trên giấy.

paper-profit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paper-profit: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ.pɜː.ˈprɑː.fət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.