TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paper-money

UK/ˌpeɪpə ˈmʌni/ US/ˌpeɪpəɹ ˈmʌni/ giọng máy của trình duyệt

paper-money nghĩa là tiền giấy.

Nghĩa của paper-money

Danh từ

  1. Tiền giấy.
  2. Kinh tế học Tiền giấy.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paper-money

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

paper-money nghĩa là gì?

paper-money (danh từ) nghĩa là tiền giấy.

paper-money phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paper-money: giọng Anh (UK) /ˌpeɪpə ˈmʌni/, giọng Mỹ (US) /ˌpeɪpəɹ ˈmʌni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.