paper-money
UK/ˌpeɪpə ˈmʌni/
US/ˌpeɪpəɹ ˈmʌni/
giọng máy của trình duyệt
paper-money nghĩa là tiền giấy.
Nghĩa của paper-money
Danh từ
- Tiền giấy.
- Kinh tế học Tiền giấy.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paper-money
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
paper-money nghĩa là gì?
paper-money (danh từ) nghĩa là tiền giấy.
paper-money phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paper-money: giọng Anh (UK) /ˌpeɪpə ˈmʌni/, giọng Mỹ (US) /ˌpeɪpəɹ ˈmʌni/.