TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paper-tiger

US/ˈpeɪ.pɜː.ˈtɑɪ.ɡɜː/ giọng máy của trình duyệt

paper-tiger nghĩa là con hổ giấy.

Nghĩa của paper-tiger

Danh từ

  1. Con hổ giấy.

Dạng từ của paper-tiger

Số nhiềupaper tigers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paper-tiger

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

paper-tiger nghĩa là gì?

paper-tiger (danh từ) nghĩa là con hổ giấy.

paper-tiger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paper-tiger: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ.pɜː.ˈtɑɪ.ɡɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.