wolf in sheep's clothing
UK/ˈwʊlf ɪn ˈʃiːps ˈkləʊðɪŋ/
US/ˈwʊlf ən ˈʃips ˈkloʊðɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
wolf in sheep's clothing nghĩa là miệng nam mô, bụng bồ dao găm.
Nghĩa của wolf in sheep's clothing
Danh từ
- Chó sói đội lốt cừu; kẻ giả nhân giả nghĩa, kẻ khẩu phật tâm xà.
Dạng từ của wolf in sheep's clothing
| Số nhiều | wolves in sheep's clothing |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wolf in sheep's clothing
Đồng nghĩa
backstabberbetrayercockatricedouble-crosserquislingratratterrecreantrenegadeserpentsnakesnake in the grasstraitor
Trái nghĩa
Câu ví dụ với wolf in sheep's clothing
- Beware the wolf in sheep's clothing. Hãy coi chừng những con sói đội lốt cừu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wolf in sheep's clothing nghĩa là gì?
wolf in sheep's clothing (danh từ) nghĩa là miệng nam mô, bụng bồ dao găm.
wolf in sheep's clothing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wolf in sheep's clothing: giọng Anh (UK) /ˈwʊlf ɪn ˈʃiːps ˈkləʊðɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈwʊlf ən ˈʃips ˈkloʊðɪŋ/.