TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paphian

UK/ˈpeɪfɪən/ giọng máy của trình duyệt

paphian nghĩa là gái điếm.

Nghĩa của paphian

Tính từ

  1. Tình dục không chính đáng.

Danh từ

  1. Gái điếm.

Dạng từ của paphian

Số nhiềuPaphians

Câu hỏi thường gặp

paphian nghĩa là gì?

paphian (tính từ, danh từ) nghĩa là gái điếm.

paphian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paphian: giọng Anh (UK) /ˈpeɪfɪən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.