papillate
giọng máy của trình duyệt
papillate nghĩa là bị che bằng nhú.
Nghĩa của papillate
Tính từ
- Bị che bằng nhú.
Dạng từ của papillate
| Ngôi thứ ba số ít | papillates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | papillating |
| Quá khứ phân từ | papillated |
| Quá khứ | papillated |
Câu hỏi thường gặp
papillate nghĩa là gì?
papillate (tính từ) nghĩa là bị che bằng nhú.