TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

papillon

UK/ˈpæpɪjɒ̃/ US/ˈpæpɪjɒ̃/ giọng máy của trình duyệt

papillon nghĩa là chó bướm.

Nghĩa của papillon

Danh từ

  1. Chó bướm.

Dạng từ của papillon

Số nhiềupapillons

Câu hỏi thường gặp

papillon nghĩa là gì?

papillon (danh từ) nghĩa là chó bướm.

papillon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của papillon: giọng Anh (UK) /ˈpæpɪjɒ̃/, giọng Mỹ (US) /ˈpæpɪjɒ̃/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.