papillon
UK/ˈpæpɪjɒ̃/
US/ˈpæpɪjɒ̃/
giọng máy của trình duyệt
papillon nghĩa là chó bướm.
Nghĩa của papillon
Danh từ
- Chó bướm.
Dạng từ của papillon
| Số nhiều | papillons |
Câu hỏi thường gặp
papillon nghĩa là gì?
papillon (danh từ) nghĩa là chó bướm.
papillon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của papillon: giọng Anh (UK) /ˈpæpɪjɒ̃/, giọng Mỹ (US) /ˈpæpɪjɒ̃/.