papyraceous
giọng máy của trình duyệt
papyraceous nghĩa là có dạng giấy.
Nghĩa của papyraceous
Tính từ
- Như giấy; có dạng giấy.
Dạng từ của papyraceous
| So sánh hơn | more papyraceous |
| So sánh nhất | most papyraceous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với papyraceous
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
papyraceous nghĩa là gì?
papyraceous (tính từ) nghĩa là có dạng giấy.