parabolic
US/ˌpær.ə.ˈbɑː.lɪk/
giọng máy của trình duyệt
parabolic nghĩa là truyện ngụ ngôn.
Nghĩa của parabolic
Tính từ
- Toán học Parabolic ((từ hiếm, nghĩa hiếm) (cũng) parabolical).
- Thuộc Truyện ngụ ngôn; diễn đạt bằng ngụ ngôn ((cũng) parabolical).
Dạng từ của parabolic
| So sánh hơn | more parabolic |
| So sánh nhất | most parabolic |
| Số nhiều | parabolics |
Họ từ của parabolic
Câu hỏi thường gặp
parabolic nghĩa là gì?
parabolic (tính từ) nghĩa là truyện ngụ ngôn.
parabolic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parabolic: giọng Mỹ (US) /ˌpær.ə.ˈbɑː.lɪk/.