paraclete
UK/ˈpæɹəkliːt/
US/ˈpæɹəkliːt/
giọng máy của trình duyệt
paraclete nghĩa là người bào chữa, người bênh vực.
Nghĩa của paraclete
Danh từ
- Người bào chữa, người bênh vực, người an ủi.
Dạng từ của paraclete
| Số nhiều | paracletes |
Câu hỏi thường gặp
paraclete nghĩa là gì?
paraclete (danh từ) nghĩa là người bào chữa, người bênh vực.
paraclete phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paraclete: giọng Anh (UK) /ˈpæɹəkliːt/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹəkliːt/.