TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paraclete

UK/ˈpæɹəkliːt/ US/ˈpæɹəkliːt/ giọng máy của trình duyệt

paraclete nghĩa là người bào chữa, người bênh vực.

Nghĩa của paraclete

Danh từ

  1. Người bào chữa, người bênh vực, người an ủi.

Dạng từ của paraclete

Số nhiềuparacletes

Câu hỏi thường gặp

paraclete nghĩa là gì?

paraclete (danh từ) nghĩa là người bào chữa, người bênh vực.

paraclete phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paraclete: giọng Anh (UK) /ˈpæɹəkliːt/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹəkliːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.