TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parados

UK/ˈpaɹədɒs/ giọng máy của trình duyệt

parados nghĩa là bờ lưng.

Nghĩa của parados

Danh từ

  1. Quân sự Bờ lưng (bờ cao dọc phía sau hào).

Dạng từ của parados

Số nhiềuparados

Câu hỏi thường gặp

parados nghĩa là gì?

parados (danh từ) nghĩa là bờ lưng.

parados phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parados: giọng Anh (UK) /ˈpaɹədɒs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.